giở giời

giở giời

Thời tiết mấy hôm nay thật là giở giời, sáng nắng chiều lại mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thay đổi thất thường, không ổn định (thường dùng để chỉ thời tiết hoặc tính tình con người). Từ này diễn tả trạng thái hay sự việc bỗng nhiên thay đổi theo chiều hướng xấu đi, khó lường trước.
    • Trở nên khó chịu, cáu kỉnh (về tính tình).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời tiết mấy hôm nay thật giở giời, sáng nắng chiều lại mưa. (Thời tiết mấy hôm nay thật thất thường, sáng nắng chiều lại mưa.)
    • ấy đang giở giời, đừng lại gần bị mắng. ( ấy đang cáu kỉnh, đừng lại gần bị mắng.)
    • Cái máy tính này giở giời quá, lúc chạy lúc không. (Cái máy tính này hỏng hóc thất thường quá, lúc chạy lúc không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một vị ngữ để nhấn mạnh sự thay đổi đột ngột tiêu cực.
    • Trời đang nắng to bỗng giở giời đổ mưa như trút nước. (Trời đang nắng to bỗng trở nên thất thường, đổ mưa như trút nước.)
  • Dùng để than phiền, chỉ trích một cách khái quát về sự không thuận lợi.
    • Cái kiểu giở giời này thì làm ăn được. (Cái kiểu thất thường, trắc trở này thì làm ăn được.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở trời (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ sự thay đổi thời tiết dẫn đến cảm giác khó chịu về thể chất (như đau nhức xương khớp) hoặc tính tình.
    • Ông cụ hay đau lưng mỗi khi trở trời.
  • Thất thường (tính từ): Từ phổ thông hơn, diễn tả chung sự không ổn định, không theo quy luật.
  • Đỏng đảnh (tính từ): Thường dùng cho người (đặc biệt phụ nữ, trẻ em) tính hay thay đổi, khó chiều.
Từ đồng nghĩa
  • Bất thường: Không theo lẽ thường, không ổn định.
  • Chập chờn: Lúc lúc không, không liên tục.
  • Khó ở (về tính tình): Trở nên khó chịu, dễ nổi cáu.
Thành ngữ liên quan
  • Giở giời giở đất: Thành ngữ nhấn mạnh sự thay đổi cực kỳ lớn, đảo lộn mọi thứ, thường theo hướng tiêu cực.
    • Chuyện ấy giở giời giở đất, khiến cả gia đình lo lắng. (Chuyện ấy thay đổi kinh khủng, khiến cả gia đình lo lắng.)

Từ chứa "giở giời"